ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慌忙
huāngmáng
vội vàng, hấp tấp, luống cuống, hoang mang (chỉ hành động vội vã do tâm lý lo sợ hoặc bất ngờ).
Hán việt: hoảng mang
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "慌忙" (huāngmáng) mang nghĩa "Vội vàng, hấp tấp", kết hợp bởi 慌 (huāng - hoảng): "hoảng loạn" + 忙 (máng - mang): "bận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慌: Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌). • Chữ 忙: Trái tim (忄) cuốn vào công việc tất bật đến mức quên mất (亡) cả thời gian nghỉ ngơi vì đang quá bận, bận rộn (忙).

Thành phần cấu tạo

慌忙
huāngmáng
Vội vàng, hấp tấp
慌
huāng • hoảng
hoảng loạn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)
忙
máng • mang
bận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:vội vàng, hấp tấp, luống cuống, hoang mang (chỉ hành động vội vã do tâm lý lo sợ hoặc bất ngờ).
Ví dụ (5)
tīngdào听到qiāoménshēng敲门声,tā他huāngmáng慌忙bǎ把xìn信cáng藏le了qǐlái起来。
Nghe thấy tiếng gõ cửa, anh ấy luống cuống giấu lá thư đi.
Hearing a knock at the door, he hurriedly hid the letter.
yīnwèi因为qǐ起wǎn晚le了,tā他huāngmáng慌忙chuānshàng穿上yīfu衣服pǎoqù跑去xuéxiào学校。
Vì dậy muộn, cậu ấy vội vàng mặc quần áo rồi chạy đến trường.
Because he got up late, he hurriedly got dressed and ran to school.
dírén敌人bùzhīsuǒcuò不知所措,huāngmáng慌忙chètuì撤退。
Quân địch không biết phải làm sao, vội vàng rút lui.
The enemy was at a loss and hastily retreated.
tā她shénsè神色huāngmáng慌忙de地pǎo跑le了jìnlái进来。
Cô ấy chạy vào với vẻ mặt hoang mang (hốt hoảng).
She ran in looking flustered.
yùshì遇事yào要lěngjìng冷静,búyào不要huāngmáng慌忙。
Gặp chuyện phải bình tĩnh, đừng có luống cuống.
Stay calm when things happen; don't panic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây