ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慌慌忙忙
huānghuāng-mángmáng
vội vội vàng vàng, hấp tấp, luống cuống
Hán việt: hoảng hoảng mang mang
—

Gợi nhớ

Từ "慌慌忙忙" (huānghuāng-mángmáng) mang nghĩa "vội vội vàng vàng, hấp tấp, luống cuống", kết hợp bởi 慌 (huāng - hoảng): "hoảng loạn" + 慌 (huāng - hoảng): "hoảng loạn" + 忙 (máng - mang): "bận" + 忙 (máng - mang): "bận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慌: Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌). • Chữ 慌: Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌). • Chữ 忙: Trái tim (忄) cuốn vào công việc tất bật đến mức quên mất (亡) cả thời gian nghỉ ngơi vì đang quá bận, bận rộn (忙). • Chữ 忙: Trái tim (忄) cuốn vào công việc tất bật đến mức quên mất (亡) cả thời gian nghỉ ngơi vì đang quá bận, bận rộn (忙).

Thành phần cấu tạo

慌慌忙忙
huānghuāng-mángmáng
vội vội vàng vàng, hấp tấp, luống cuống
慌
huāng • hoảng
hoảng loạn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)
慌
huāng • hoảng
hoảng loạn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)
忙
máng • mang
bận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)
忙
máng • mang
bận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)

Câu ví dụ (8)

tā他jīntiān今天hěn很máng忙。
Anh ấy hôm nay rất bận.
He is very busy today.
zuìjìn最近wǒ我dōu都hěn很máng忙,méi没shíjiān时间xiūxi休息。
Gần đây tôi rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.
I have been very busy recently and haven't had time to rest.
zhè这gè个yuè月wǒ我fēicháng非常máng忙,jīhū几乎méiyǒu没有kòngxián空闲shíjiān时间。
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
I am very busy this month, with hardly any free time.
wǒ我hěn很máng忙。
Tôi rất bận.
I am very busy.
māma妈妈měitiān每天dōu都hěn很máng忙。
Mẹ tôi mỗi ngày đều rất bận rộn.
My mother is busy every day.
jīntiān今天wǒ我hěn很máng忙。
Hôm nay tôi rất bận.
I am very busy today.
xīngqīyī星期一shì是wǒ我zuì最máng忙de的yìtiān一天。
Thứ Hai là ngày tôi bận rộn nhất.
Monday is my busiest day.
zhè这yí一rì日wǒ我hěn很máng忙。
Ngày này tôi rất bận.
I'm very busy this day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây