ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帮手
bāngshou
người phụ giúp, trợ thủ
Hán việt: bang thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "帮手" (bāngshou) mang nghĩa "người phụ giúp, trợ thủ", kết hợp bởi 帮 (bāng - bang): "giúp" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 帮: Cả vùng đất bang lân cận (邦) cùng góp từng tấm vải lụa (巾) để đùm bọc người gặp lúc khó khăn, nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ (帮). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

帮手
bāngshou
người phụ giúp, trợ thủ
帮
bāng • bang
giúp
邦
Bang
Nước, bang / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người phụ giúp, trợ thủ
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒ我de的hǎo好bāngshǒu帮手。
Anh ấy là người trợ thủ đắc lực của tôi.
He is my good helper.
wǒ我xūyào需要zhǎo找gè个bāngshǒu帮手lái来bān搬zhèxiē这些jiājù家具。
Tôi cần tìm một người phụ giúp để khuân vác đống đồ nội thất này.
I need to find a helper to move this furniture.
duōkuī多亏le了zhè这gè个xiǎo小bāngshǒu帮手,wǒ我hěn很kuài快jiù就wánchéng完成le了gōngzuò工作。
Nhờ có người trợ thủ nhỏ này, tôi đã hoàn thành công việc rất nhanh.
Thanks to this little helper, I finished the work very quickly.
chúfáng厨房tài太máng忙le了,nǐ你qù去jiào叫gè个bāngshǒu帮手lái来。
Nhà bếp bận quá, bạn đi gọi một người phụ giúp tới đây.
The kitchen is too busy—go get a helper.
tā她shì是lǎobǎn老板zuì最xìnrèn信任de的délì得力bāngshǒu帮手。
Cô ấy là người trợ thủ đắc lực được ông chủ tin tưởng nhất.
She is the boss's most trusted right-hand assistant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây