ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前折帮
qián zhé bāng
gò mũi, gấp/gò phần mũi
Hán việt: tiền chiết bang
—

Gợi nhớ

Từ "前折帮" (qián zhé bāng) mang nghĩa "gò mũi, gấp/gò phần mũi", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 帮 (bāng - bang): "giúp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 帮: Cả vùng đất bang lân cận (邦) cùng góp từng tấm vải lụa (巾) để đùm bọc người gặp lúc khó khăn, nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ (帮).

Thành phần cấu tạo

前折帮
qián zhé bāng
gò mũi, gấp/gò phần mũi
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
帮
bāng • bang
giúp
邦
Bang
Nước, bang / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gò mũi, gấp/gò phần mũi
Ví dụ (3)
qián前zhé折bāng帮gōngxù工序yāoqiú要求hěn很gāo高。
Công đoạn gò mũi có yêu cầu rất cao.
The toe lasting process has very high requirements.
shīfu师傅zhèngzài正在zuò做qián前zhé折bāng帮。
Người thợ đang gò phần mũi.
The technician is doing the toe lasting.
qián前zhé折bāng帮bùpíng不平huì会yǐngxiǎng影响wàiguān外观。
Gò mũi không phẳng sẽ ảnh hưởng ngoại quan.
Uneven toe lasting will affect the appearance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây