ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诽谤
fěibàng
phỉ báng, vu khống, bôi nhọ, nói xấu, xúc phạm danh dự.
Hán việt: phỉ báng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诽谤" (fěibàng) mang nghĩa "phỉ báng", kết hợp bởi 诽 (fěi - phỉ): "phỉ báng" + 谤 (bàng - báng): "Vu khống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诽: Dùng những lời nói (讠) bịa đặt trái với sự thật (非) để bêu xấu người khác là hành vi nói xấu, vu khống, phỉ báng (诽). • Chữ 谤: Đứng ở một bên (旁) dùng những lời nói (讠) bịa đặt ác ý để công kích người khác gọi là vu khống, phỉ báng (谤).

Thành phần cấu tạo

诽谤
fěibàng
phỉ báng
诽
fěi • phỉ
phỉ báng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ
非
Bộ Phi
Trái sự thật, sai trái
谤
bàng • báng
Vu khống
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ
旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phỉ báng, vu khống, bôi nhọ, nói xấu, xúc phạm danh dự.
Ví dụ (5)
tā他zài在wǎng网shàng上sànbù散布yáoyán谣言,èyì恶意fěibàng诽谤jìngzhēng竞争duìshǒu对手。
Anh ta tung tin đồn trên mạng, ác ý bôi nhọ đối thủ cạnh tranh.
He spread rumors online and maliciously slandered his competitors.
zhè这zhǒng种háowú毫无gēnjù根据de的zhǐzé指责chúnshǔ纯属fěibàng诽谤。
Lời cáo buộc vô căn cứ này thuần túy là sự phỉ báng.
This groundless accusation is pure slander.
tā他yīnshèxián因涉嫌fěibàng诽谤zuì罪bèi被qǐsù起诉。
Anh ta bị khởi tố vì tình nghi phạm tội phỉ báng.
He was prosecuted on suspicion of defamation.
wǒmen我们yào要náqǐ拿起fǎlǜ法律wǔqì武器,wéihù维护zìjǐ自己de的míngyù名誉,fǎnjī反击fěibàng诽谤。
Chúng ta phải dùng vũ khí pháp luật để bảo vệ danh dự của mình, phản kích lại sự phỉ báng.
We must use legal means to defend our reputation and fight back against slander.
búyào不要qīngxìn轻信nàxiē那些duì对tā他rén人de的fěibàng诽谤zhī之cí词。
Đừng vội tin những lời lẽ bôi nhọ người khác đó.
Don't readily believe those slanderous remarks about others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây