ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翅膀
chìbǎng
cánh, đôi cánh (chim, côn trùng, máy bay).
Hán việt: sí bàng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "翅膀" (chìbǎng) mang nghĩa "cánh (chim)", kết hợp bởi 翅 (chì - sí): "cánh (chim" + 膀 (bǎng / páng / pāng - bàng): "vai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 翅: Từ phần nhánh thân (支) vươn ra những lớp lông vũ (羽) mềm mại giúp chim và côn trùng tung bay chính là đôi cánh (翅). • Chữ 膀: Phần cơ thịt (月) nằm ở hai bên cạnh (旁) cơ thể giúp nâng đỡ đôi tay chính là bờ vai, cánh tay trên (膀).

Thành phần cấu tạo

翅膀
chìbǎng
cánh (chim)
翅
chì • sí
cánh (chim
支
Bộ Chi
Cành nhánh / âm đọc (bao góc dưới trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên trong)
膀
bǎng / páng / pāng • bàng
vai
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cánh, đôi cánh (chim, côn trùng, máy bay).
Ví dụ (5)
niǎor鸟儿zhǎnkāi展开chìbǎng翅膀fēi飞xiàng向lántiān蓝天。
Những chú chim dang rộng đôi cánh bay về phía bầu trời xanh.
The bird spread its wings and flew toward the blue sky.
zhè这zhī只húdié蝴蝶de的chìbǎng翅膀zhēn真piàoliang漂亮。
Đôi cánh của con bướm này thật đẹp.
This butterfly’s wings are really beautiful.
tiānshǐ天使yǒu有yì一shuāng双báisè白色de的chìbǎng翅膀。
Thiên thần có một đôi cánh màu trắng.
An angel has a pair of white wings.
xiǎoniǎo小鸟shòushāng受伤le了,chìbǎng翅膀liúxiě流血le了。
Chú chim nhỏ bị thương rồi, cánh đang chảy máu.
The little bird was injured, and its wing was bleeding.
mèngxiǎng梦想gěi给le了wǒ我yì一shuāng双yǐnxíng隐形de的chìbǎng翅膀。
Ước mơ đã ban cho tôi một đôi cánh vô hình.
Dreams have given me a pair of invisible wings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây