ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
展翅
zhǎn chì
dang rộng đôi cánh, tung cánh
Hán việt: triển sí
—

Gợi nhớ

Từ "展翅" (zhǎn chì) mang nghĩa "dang rộng đôi cánh, tung cánh", kết hợp bởi 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày" + 翅 (chì - sí): "cánh (chim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展). • Chữ 翅: Từ phần nhánh thân (支) vươn ra những lớp lông vũ (羽) mềm mại giúp chim và côn trùng tung bay chính là đôi cánh (翅).

Thành phần cấu tạo

展翅
zhǎn chì
dang rộng đôi cánh, tung cánh
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
翅
chì • sí
cánh (chim
支
Bộ Chi
Cành nhánh / âm đọc (bao góc dưới trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dang rộng đôi cánh, tung cánh
Ví dụ (3)
xióngyīng雄鹰zài在shāndǐng山顶zhǎnchìgāofēi展翅高飞,áoxiáng翱翔yú于lántiān蓝天zhīzhōng之中。
Đại bàng tung cánh bay cao trên đỉnh núi, lượn giữa trời xanh.
The eagle spread its wings and flew high above the mountain peak, soaring in the blue sky.
xiǎoniǎo小鸟zhàn站zài在shùzhī树枝shàng上,dǒu抖le了dǒu抖yǔmáo羽毛zhǔnbèi准备zhǎnchì展翅。
Chú chim nhỏ đậu trên cành cây, rũ rũ lông cánh chuẩn bị tung cánh.
The little bird stood on the branch, ruffled its feathers, and prepared to spread its wings.
bìyè毕业diǎnlǐ典礼hòu后,tóngxuémen同学们jiù就xiàng像zhǎnchì展翅de的niǎor鸟儿bēn奔xiàng向gèzì各自de的qiánchéng前程。
Sau lễ tốt nghiệp, các bạn học sinh giống như những chú chim tung cánh bay hướng về tương lai riêng của mình.
After the graduation ceremony, the classmates were like birds spreading their wings, heading toward their respective futures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây