ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
展开
zhǎnkāi
mở ra, trải ra, dang ra, triển khai, tiến hành, bắt đầu.
Hán việt: triển khai
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "展开" (zhǎnkāi) mang nghĩa "triển khai", kết hợp bởi 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày" + 开 (kāi - khai): "bật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开).

Thành phần cấu tạo

展开
zhǎnkāi
triển khai
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở ra, trải ra, dang ra, triển khai, tiến hành, bắt đầu.
Ví dụ (5)
lǎoyīng老鹰zhǎnkāi展开chìbǎng翅膀zài在tiānkōng天空zhōng中fēixiáng飞翔。
Con đại bàng dang rộng đôi cánh bay lượn trên bầu trời.
The eagle spread its wings and soared through the sky.
wǒmen我们yào要wéirào围绕zhè这gè个huàtí话题zhǎnkāi展开tǎolùn讨论。
Chúng ta cần triển khai thảo luận xoay quanh chủ đề này.
We should carry out the discussion around this topic.
yì一zhāng张jùdà巨大de的dìtú地图zài在tā他miànqián面前zhǎnkāi展开。
Một tấm bản đồ khổng lồ trải ra trước mặt anh ấy.
A huge map unfolded before him.
jǐngfāng警方yǐjīng已经duì对ànjiàn案件zhǎnkāi展开le了diàochá调查。
Cảnh sát đã tiến hành (triển khai) điều tra vụ án.
The police have already launched an investigation into the case.
suízhe随着gùshì故事de的zhǎnkāi展开,zhēnxiàng真相fúchū浮出shuǐmiàn水面。
Cùng với sự phát triển (mở ra) của câu chuyện, chân tướng dần lộ diện.
As the story unfolds, the truth comes to light.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây