ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
展出
zhǎnchū
trưng bày, triển lãm, đưa ra trưng bày (mang vật phẩm ra cho công chúng xem).
Hán việt: triển xuất
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "展出" (zhǎnchū) mang nghĩa "Trưng bày", kết hợp bởi 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

展出
zhǎnchū
Trưng bày
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trưng bày, triển lãm, đưa ra trưng bày (mang vật phẩm ra cho công chúng xem).
Ví dụ (5)
bówùguǎn博物馆zhèngzài正在zhǎnchū展出gǔdài古代de的táocí陶瓷。
Bảo tàng đang trưng bày các loại gốm sứ cổ đại.
The museum is exhibiting ancient ceramics.
zhè这cì次huàzhǎn画展jiāng将zhǎnchū展出yìbǎi一百duō多fú幅míng名huà画。
Buổi triển lãm tranh lần này sẽ trưng bày hơn một trăm bức danh họa.
This art exhibition will display more than one hundred famous paintings.
zhǎnchū展出de的xīn新chǎnpǐn产品xīyǐn吸引le了hěn很duō多rén人de的mùguāng目光。
Sản phẩm mới được trưng bày đã thu hút ánh nhìn của rất nhiều người.
The newly exhibited products attracted a lot of attention.
zhèxiē这些zhàopiān照片shì是dìyī第一cì次xiàng向gōngzhòng公众zhǎnchū展出。
Những bức ảnh này là lần đầu tiên được đưa ra trưng bày trước công chúng.
These photographs are being exhibited to the public for the first time.
suǒyǒu所有cānjiā参加bǐsài比赛de的zuòpǐn作品dūhuì都会zài在dàtīng大厅zhǎnchū展出。
Tất cả các tác phẩm tham gia cuộc thi đều sẽ được trưng bày tại đại sảnh.
All the works entered in the competition will be exhibited in the main hall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây