展出
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "展出" (zhǎnchū) mang nghĩa "Trưng bày", kết hợp bởi 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 展出
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trưng bày, triển lãm, đưa ra trưng bày (mang vật phẩm ra cho công chúng xem).
Ví dụ (5)
博物馆正在展出古代的陶瓷。
Bảo tàng đang trưng bày các loại gốm sứ cổ đại.
The museum is exhibiting ancient ceramics.
这次画展将展出一百多幅名画。
Buổi triển lãm tranh lần này sẽ trưng bày hơn một trăm bức danh họa.
This art exhibition will display more than one hundred famous paintings.
展出的新产品吸引了很多人的目光。
Sản phẩm mới được trưng bày đã thu hút ánh nhìn của rất nhiều người.
The newly exhibited products attracted a lot of attention.
这些照片是第一次向公众展出。
Những bức ảnh này là lần đầu tiên được đưa ra trưng bày trước công chúng.
These photographs are being exhibited to the public for the first time.
所有参加比赛的作品都会在大厅展出。
Tất cả các tác phẩm tham gia cuộc thi đều sẽ được trưng bày tại đại sảnh.
All the works entered in the competition will be exhibited in the main hall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây