ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
展现
zhǎnxiàn
bày ra, hiện ra, phô bày, thể hiện, mở ra (trước mắt).
Hán việt: triển hiện
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "展现" (zhǎnxiàn) mang nghĩa "thể hiện", kết hợp bởi 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

展现
zhǎnxiàn
thể hiện
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bày ra, hiện ra, phô bày, thể hiện, mở ra (trước mắt).
Ví dụ (5)
dēngshàng登上shāndǐng山顶,yì一fú幅měilì美丽de的huàjuàn画卷zài在wǒmen我们miànqián面前zhǎnxiàn展现。
Leo lên đỉnh núi, một bức tranh tuyệt đẹp hiện ra trước mắt chúng tôi.
When we reached the mountaintop, a beautiful panorama unfolded before our eyes.
zhè这cì次bǐsài比赛ràng让tā他yǒu有jīhuì机会zhǎnxiàn展现zìjǐ自己de的cáihuá才华。
Cuộc thi lần này cho anh ấy cơ hội thể hiện tài năng của mình.
This competition gave him a chance to showcase his talent.
jīngguò经过jǐ几nián年de的jiànshè建设,zhè这zuò座chéngshì城市zhǎnxiàn展现chū出quánxīn全新de的miànmào面貌。
Qua vài năm xây dựng, thành phố này đã phô bày một diện mạo hoàn toàn mới.
After several years of development, the city has taken on a completely new look.
tā他zài在wǔtái舞台shàng上chōngfèn充分zhǎnxiàn展现le了gè个rén人de的mèilì魅力。
Anh ấy đã thể hiện trọn vẹn sức quyến rũ cá nhân trên sân khấu.
He fully displayed his personal charm on stage.
dàzìrán大自然xiàng向wǒmen我们zhǎnxiàn展现le了tā它shénqí神奇de的lìliàng力量。
Thiên nhiên đã phô bày cho chúng ta thấy sức mạnh kỳ diệu của nó.
Nature has shown us its miraculous power.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây