ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双肩包
shuāngjiānbāo
Ba lô đeo hai vai
Hán việt: song kiên bao
—

Gợi nhớ

Từ "双肩包" (shuāngjiānbāo) nghĩa là "Ba lô đeo hai vai", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 肩 (jiān): Vai + 包 (bāo): Gói.

Thành phần cấu tạo

双肩包
shuāngjiānbāo
Ba lô đeo hai vai
又
户
⺼
勹
巳

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ba lô đeo hai vai
Ví dụ (3)
xuésheng学生men们bēi背zhe着qīngbiàn轻便de的shuāngjiānbāo双肩包qù去shàngxué上学。
Các bạn học sinh đeo chiếc balo hai vai nhẹ gọn đi học.
Students carried lightweight backpacks to school.
chūmén出门lǚxíng旅行dài带yí一gè个róngliàng容量dà大de的shuāngjiānbāo双肩包zuì最fāngbiàn方便。
Đi du lịch mang một cái balo hai vai dung tích to là thuận tiện nhất.
Carrying a large-capacity backpack is most convenient when traveling.
hēisè黑色shuāngjiānbāo双肩包jì既nài耐zàng脏yòu又shíyòng实用。
Balo hai vai màu đen vừa chống bẩn vừa thực dụng.
The black backpack is both stain-resistant and practical.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây