ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斩断
zhǎn duàn
cắt đứt, chặt đứt
Hán việt: trảm đoạn
—

Gợi nhớ

Từ "斩断" (zhǎn duàn) mang nghĩa "cắt đứt, chặt đứt", kết hợp bởi 斩 (zhǎn - trảm): "chặt" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斩: Cỗ xe chiến (车) lao tới cùng lưỡi rìu sắc bén (斤) vung xuống dứt khoát là hình ảnh xử quyết, chặt, chém (斩). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

斩断
zhǎn duàn
cắt đứt, chặt đứt
斩
zhǎn • trảm
chặt
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cắt đứt, chặt đứt
Ví dụ (3)
tā他yòng用fǔtóu斧头yònglì用力yì一huī挥,zhǎnduàn斩断le了dì地shàng上de的cūshéng粗绳。
Anh ta dùng rìu vung mạnh một cái, chặt đứt sợi dây thừng thô trên mặt đất.
With a forceful swing of his axe, he severed the thick rope on the ground.
wèile为了chóngxīn重新kāishǐ开始,tā他juédìng决定chèdǐ彻底zhǎnduàn斩断yǔ与guòqù过去de的ēnyuàn恩怨jiūgé纠葛。
Để bắt đầu lại, anh ấy quyết định cắt đứt hoàn toàn những ân oán vướng mắc với quá khứ.
In order to start anew, he decided to completely sever all past grievances and entanglements.
jǐngfāng警方zhòngquánchūjī重拳出击,yìjǔ一举zhǎnduàn斩断le了zhè这tiáo条kuàguó跨国zǒusī走私dúpǐn毒品de的liàntiáo链条。
Lực lượng cảnh sát ra đòn mạnh mẽ, triệt phá và cắt đứt hoàn toàn chuỗi đường dây buôn lậu ma túy xuyên quốc gia này.
The police struck hard and severed this transnational drug-smuggling chain in one fell swoop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây