ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
断断续续
duànduànxùxù
đứt quãng, ngắt quãng, chập chờn, lúc có lúc không, không liên tục.
Hán việt: đoạn đoạn tục tục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "断断续续" (duànduànxùxù) mang nghĩa "đứt quãng, lúc có lúc không", kết hợp bởi 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).

Thành phần cấu tạo

断断续续
duànduànxùxù
đứt quãng, lúc có lúc không
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:đứt quãng, ngắt quãng, chập chờn, lúc có lúc không, không liên tục.
Ví dụ (5)
chuāngwài窗外duànduànxùxù断断续续dìxià地下le了yìzhěngtiān一整天de的yǔ雨。
Ngoài cửa sổ mưa rơi ngắt quãng (lúc tạnh lúc mưa) suốt cả ngày.
It rained on and off all day outside the window.
shǒujī手机xìnhào信号bù不hǎo好,shēngyīn声音duànduànxùxù断断续续de的。
Tín hiệu điện thoại không tốt, âm thanh cứ chập chờn đứt quãng.
The cell phone signal is poor, and the sound keeps cutting in and out.
gébì隔壁chuánlái传来duànduànxùxù断断续续de的gāngqín钢琴shēng声。
Nhà bên cạnh vọng sang tiếng đàn piano ngắt quãng.
Intermittent piano music could be heard coming from next door.
zhè这xiàng项gōngchéng工程yīnwèi因为zījīn资金wèntí问题duànduànxùxù断断续续jìnxíng进行le了hǎo好jǐ几nián年。
Công trình này vì vấn đề vốn liếng mà tiến hành cầm chừng (lúc làm lúc nghỉ) suốt mấy năm.
Because of funding problems, this project dragged on intermittently for several years.
lǎo老nǎinai奶奶duànduànxùxù断断续续de地jiǎng讲qǐ起le了tā她de的wǎngshì往事。
Bà cụ ngắt quãng (chậm rãi, lúc nhớ lúc kể) kể về chuyện xưa của bà.
The old woman began talking intermittently about her past.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây