ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
断断续续的关系
duànduànxùxù de guānxì
Mối quan hệ lúc hợp lúc tan
Hán việt: đoạn đoạn tục tục đích quan hệ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "断断续续的关系" (duànduànxùxù de guānxì) mang nghĩa "Mối quan hệ lúc hợp lúc tan", kết hợp bởi 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 的 (de - đích): "của" + 关 (guān - quan): "tắt" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

断断续续的关系
duànduànxùxù de guānxì
Mối quan hệ lúc hợp lúc tan
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mối quan hệ lúc hợp lúc tan
Ví dụ (3)
tāmen他们yìzhí一直bǎochí保持duànduànxùxù断断续续de的guānxi关系。
Họ luôn duy trì mối quan hệ lúc hợp lúc tan.
They have always maintained an on-and-off relationship.
duànduànxùxù断断续续de的guānxi关系ràng让tā她hěn很lèi累。
Mối quan hệ lúc hợp lúc tan khiến cô ấy rất mệt.
The on-and-off relationship exhausted her.
zhè这duàn段duànduànxùxù断断续续de的guānxi关系zhōngyú终于jiéshù结束le了。
Mối quan hệ lúc hợp lúc tan này cuối cùng đã kết thúc.
This on-and-off relationship has finally ended.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây