ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
断绝
duànjué
đoạn tuyệt, cắt đứt, chấm dứt, triệt tiêu (quan hệ, nguồn cung, hy vọng).
Hán việt: đoạn tuyệt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "断绝" (duànjué) mang nghĩa "cắt đứt", kết hợp bởi 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝).

Thành phần cấu tạo

断绝
duànjué
cắt đứt
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đoạn tuyệt, cắt đứt, chấm dứt, triệt tiêu (quan hệ, nguồn cung, hy vọng).
Ví dụ (5)
yóuyú由于jīngcháng经常chǎojià吵架,tā他hé和jiālǐ家里duànjué断绝le了guānxi关系。
Do thường xuyên cãi vã, anh ấy đã đoạn tuyệt (cắt đứt) quan hệ với gia đình.
Because of frequent quarrels, he cut ties with his family.
liǎng两guó国xuānbù宣布duànjué断绝wàijiāo外交guānxi关系。
Hai nước tuyên bố cắt đứt quan hệ ngoại giao.
The two countries announced the severing of diplomatic relations.
dàxuě大雪duànjué断绝le了cūnzi村子yǔ与wàijiè外界de的liánxì联系。
Tuyết lớn đã cắt đứt sự liên lạc giữa ngôi làng và thế giới bên ngoài.
Heavy snow cut off the village from the outside world.
wǒmen我们yào要chèdǐ彻底duànjué断绝bìngdú病毒de的chuánbō传播tújìng途径。
Chúng ta phải cắt đứt triệt để con đường lây truyền của virus.
We must completely cut off the routes of virus transmission.
dírén敌人de的liáng粮cǎo草gōngyìng供应yǐjīng已经bèi被duànjué断绝le了。
Nguồn cung ứng lương thảo của quân địch đã bị cắt đứt.
The enemy's supply of provisions has been cut off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây