ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谢绝
xièjué
từ chối khéo, khước từ, cáo từ, miễn tiếp.
Hán việt: tạ tuyệt
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "谢绝" (xièjué) mang nghĩa "từ chối", kết hợp bởi 谢 (xiè - tạ): "cảm ơn" + 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谢: Sau khi người khác giúp mình bắn tên (射) trúng đích, ta phải mở lời nói (讠) chân thành để bày tỏ lòng biết ơn và cảm ơn họ (谢). • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝).

Thành phần cấu tạo

谢绝
xièjué
từ chối
谢
xiè • tạ
cảm ơn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
射
Chữ Dạ
Bắn / âm đọc (bên phải)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:từ chối khéo, khước từ, cáo từ, miễn tiếp.
Ví dụ (5)
wèile为了zhuānxīn专心xiězuò写作,tā他xièjué谢绝le了yíqiè一切yìngchou应酬。
Để chuyên tâm viết lách, ông ấy đã từ chối khéo mọi cuộc xã giao.
In order to concentrate on writing, he declined all social engagements.
bówùguǎn博物馆zhèngzài正在zhuāngxiū装修,xièjué谢绝cānguān参观。
Bảo tàng đang tu sửa, xin miễn tiếp khách tham quan.
The museum is under renovation and closed to visitors.
tā他wǎn婉yán言xièjué谢绝le了duìfāng对方de的yāoqǐng邀请。
Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời của đối phương.
He politely declined the other party's invitation.
zhè这shì是yì一jiā家sīrén私人huì会suǒ所,xièjué谢绝fēihuìyuán非会员rù入nèi内。
Đây là hội sở tư nhân, từ chối người không phải hội viên đi vào.
This is a private club; non-members are not admitted.
duìyú对于sònglái送来de的lǐwù礼物,tā他yígài一概xièjué谢绝。
Đối với quà cáp biếu tặng, anh ấy nhất mực khước từ.
He declined all the gifts that were sent to him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây