谢谢
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "谢谢" (xièxie) nghĩa là "cảm ơn, xin cảm ơn", ghép bởi: 谢 (xiè): cảm ơn + 谢 (xiè): cảm ơn.
Thành phần cấu tạo
谢谢
cảm ơn, xin cảm ơn
讠
射
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cảm ơn, tạ ơn.
Ví dụ (5)
谢谢你的帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Thank you for your help.
太谢谢你了!
Cảm ơn bạn nhiều lắm!
Thank you so much!
不用谢,这是我应该做的。
Không cần cảm ơn, đây là việc tôi nên làm.
You're welcome. It's what I should do.
我要好好谢谢他。
Tôi phải cảm ơn anh ấy thật chu đáo.
I want to thank him properly.
谢谢大家的到来。
Cảm ơn sự hiện diện của mọi người (Cảm ơn mọi người đã đến).
Thank you all for coming.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây