谢谢你们
—
Gợi nhớ
Từ "谢谢你们" (xiè xie nǐ men) nghĩa là "Cảm ơn các bạn, cảm ơn mọi người", ghép bởi: 谢 (xiè): cảm ơn + 谢 (xiè): cảm ơn + 你 (nǐ): bạn + 们 (men): chúng (hậu tố số nhiều).
Thành phần cấu tạo
谢谢你们
Cảm ơn các bạn, cảm ơn mọi người
讠
射
亻
尔
门
Phân tích từ 谢谢你们
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Cảm ơn các bạn, cảm ơn mọi người
Ví dụ (3)
非常谢谢你们大家对我的热心帮助!
Vô cùng cảm ơn mọi người vì sự giúp đỡ nhiệt tình đối với tôi!
Thank you guys so much for your warm help to me!
谢谢你们的祝福,我很感动。
Cảm ơn các bạn vì những lời chúc, tôi rất cảm động.
Thank you all for the blessings; I am moved.
一路关照,谢谢你们!
Cả quãng đường quan tâm, cảm ơn các bạn!
Taking care along the way, thank you guys!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây