ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谢谢你们
xiè xie nǐ men
Cảm ơn các bạn, cảm ơn mọi người
Hán việt: tạ tạ nhĩ môn
—

Gợi nhớ

Từ "谢谢你们" (xiè xie nǐ men) nghĩa là "Cảm ơn các bạn, cảm ơn mọi người", ghép bởi: 谢 (xiè): cảm ơn + 谢 (xiè): cảm ơn + 你 (nǐ): bạn + 们 (men): chúng (hậu tố số nhiều).

Thành phần cấu tạo

谢谢你们
xiè xie nǐ men
Cảm ơn các bạn, cảm ơn mọi người
讠
射
亻
尔
门

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Cảm ơn các bạn, cảm ơn mọi người
Ví dụ (3)
fēicháng非常xièxie谢谢nǐmen你们dàjiā大家duì对wǒ我de的rèxīn热心bāngzhù帮助!
Vô cùng cảm ơn mọi người vì sự giúp đỡ nhiệt tình đối với tôi!
Thank you guys so much for your warm help to me!
xièxie谢谢nǐmen你们de的zhùfú祝福,wǒ我hěn很gǎndòng感动。
Cảm ơn các bạn vì những lời chúc, tôi rất cảm động.
Thank you all for the blessings; I am moved.
yīlù一路guānzhào关照,xièxie谢谢nǐmen你们!
Cả quãng đường quan tâm, cảm ơn các bạn!
Taking care along the way, thank you guys!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây