道谢
家
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "道谢" (dàoxiè) nghĩa là "Cảm ơn, bày tỏ lòng biết ơn", ghép bởi: 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi + 谢 (xiè): cảm ơn.
Thành phần cấu tạo
道谢
Cảm ơn, bày tỏ lòng biết ơn
辶
首
讠
射
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nói lời cảm ơn, tạ ơn (thể hiện lòng biết ơn bằng lời nói một cách chính thức).
Ví dụ (5)
他特意跑过来向我当面道谢,让我觉得很不好意思。
Anh ấy đặc biệt chạy tới để trực tiếp nói lời cảm ơn (tạ ơn) tôi, làm tôi thấy rất ngại.
He specially came over to thank me in person, which made me feel quite embarrassed.
还没来得及道谢,他就已经走远了。
Còn chưa kịp nói lời cảm ơn thì anh ta đã đi xa mất rồi.
Before I even had a chance to thank him, he had already walked far away.
受了别人的恩惠,一定要记得打个电话去道谢。
Nhận ơn huệ của người khác, nhất định phải nhớ gọi một cuộc điện thoại để cảm ơn.
If someone has done you a favor, you should remember to give them a call to thank them.
他写了一封信向所有帮助过他的人道谢。
Anh ấy đã viết một bức thư để gửi lời cảm ơn tới tất cả những người đã giúp đỡ mình.
He wrote a letter to thank everyone who had helped him.
这件事你不用跟我道谢,我们是好朋友嘛。
Chuyện này bạn không cần phải cảm ơn tôi đâu, chúng ta là bạn thân mà.
You don't need to thank me for this—we're good friends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây