ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
道谢
dàoxiè
nói lời cảm ơn, tạ ơn (thể hiện lòng biết ơn bằng lời nói một cách chính thức).
Hán việt: đạo tạ
家
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "道谢" (dàoxiè) nghĩa là "Cảm ơn, bày tỏ lòng biết ơn", ghép bởi: 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi + 谢 (xiè): cảm ơn.

Thành phần cấu tạo

道谢
dàoxiè
Cảm ơn, bày tỏ lòng biết ơn
辶
首
讠
射

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nói lời cảm ơn, tạ ơn (thể hiện lòng biết ơn bằng lời nói một cách chính thức).
Ví dụ (5)
tā他tèyì特意pǎo跑guòlái过来xiàng向wǒ我dāngmiàn当面dàoxiè道谢,ràng让wǒ我juéde觉得hěn很bùhǎoyìsi不好意思。
Anh ấy đặc biệt chạy tới để trực tiếp nói lời cảm ơn (tạ ơn) tôi, làm tôi thấy rất ngại.
He specially came over to thank me in person, which made me feel quite embarrassed.
hái还méi没láidejí来得及dàoxiè道谢,tā他jiù就yǐjīng已经zǒu走yuǎn远le了。
Còn chưa kịp nói lời cảm ơn thì anh ta đã đi xa mất rồi.
Before I even had a chance to thank him, he had already walked far away.
shòu受le了biérén别人de的ēnhuì恩惠,yídìng一定yào要jìde记得dǎ打gè个diànhuà电话qù去dàoxiè道谢。
Nhận ơn huệ của người khác, nhất định phải nhớ gọi một cuộc điện thoại để cảm ơn.
If someone has done you a favor, you should remember to give them a call to thank them.
tā他xiě写le了yì一fēng封xìn信xiàng向suǒyǒu所有bāngzhù帮助guò过tā他de的rén人dàoxiè道谢。
Anh ấy đã viết một bức thư để gửi lời cảm ơn tới tất cả những người đã giúp đỡ mình.
He wrote a letter to thank everyone who had helped him.
zhè这jiàn件shì事nǐ你búyòng不用gēn跟wǒ我dàoxiè道谢,wǒmen我们shì是hǎo好péngyou朋友ma嘛。
Chuyện này bạn không cần phải cảm ơn tôi đâu, chúng ta là bạn thân mà.
You don't need to thank me for this—we're good friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây