们
ノ丨丶丨フ
5
HSK 1
Động từ li hợp
Gợi nhớ
Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们).
Thành phần cấu tạo
们
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
门
Bộ Môn
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
hậu tố (số nhiều)
Nghĩa:hậu tố chỉ số nhiều (dùng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người).
Ví dụ (5)
我们是好朋友。
Chúng tôi là bạn tốt.
We are good friends.
你们去哪儿?
Các bạn đi đâu đấy?
Where are you going?
他们都在教室里。
Họ (bọn họ) đều đang ở trong lớp học.
They are all in the classroom.
咱们一起去吧。
Chúng ta (bao gồm cả người nghe) cùng đi nhé.
Let's go together.
老师们都很辛苦。
Các thầy cô giáo đều rất vất vả.
The teachers all work very hard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây