ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
你们
nǐmen
các bạn, các anh/chị/em, các ông/bà, tụi bay (ngôi thứ 2 số nhiều).
Hán việt: nhĩ môn
HSK 1
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "你们" (nǐmen) nghĩa là "các bạn, quý vị, các anh/chị", ghép bởi: 你 (nǐ): bạn + 们 (men): chúng (hậu tố số nhiều).

Thành phần cấu tạo

你们
nǐmen
các bạn, quý vị, các anh/chị
亻
尔
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:các bạn, các anh/chị/em, các ông/bà, tụi bay (ngôi thứ 2 số nhiều).
Ví dụ (5)
nǐmenhǎo你们好!
Chào các bạn!
Hello, everyone!
nǐmen你们shì是nǎ哪guórén国人?
Các bạn là người nước nào?
What country are you from?
nǐmen你们yào要qù去nǎlǐ哪里?
Các bạn muốn đi đâu?
Where are you going?
zhè这běn本shū书shì是nǐmen你们de的ma吗?
Cuốn sách này là của các bạn phải không?
Is this book yours?
wǒ我xiǎng想qǐng请nǐmen你们chī吃gè个fàn饭。
Tôi muốn mời các bạn một bữa cơm.
I would like to treat you to a meal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây