ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祝你们
zhù nǐ men
Chúc các bạn / Chúc mọi người
Hán việt: chúc nhĩ môn
—

Gợi nhớ

Từ "祝你们" (zhù nǐ men) nghĩa là "Chúc các bạn / Chúc mọi người", ghép bởi: 祝 (zhù): chúc + 你 (nǐ): bạn + 们 (men): chúng (hậu tố số nhiều).

Thành phần cấu tạo

祝你们
zhù nǐ men
Chúc các bạn / Chúc mọi người
礻
兄
亻
尔
门

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Chúc các bạn / Chúc mọi người
Ví dụ (3)
zài在péngyou朋友de的hūnlǐ婚礼shàng上,wǒ我jǔqǐ举起jiǔbēi酒杯zhēnchéng真诚de地shuō说:“zhù祝nǐmen你们báitóuxiélǎo白头偕老,xìngfú幸福měimǎn美满。”
Trong đám cưới của bạn, tôi nâng ly chân thành nói: "Chúc hai bạn răng long đầu bạc, hạnh phúc mỹ mãn."
At a friend's wedding, I raised my glass and sincerely said: "Wish you grow old together and have a happy and perfect life."
xīn新de的yìnián一年kuài快dào到le了,zuòwéi作为lǎoshī老师,wǒ我zài在zhèlǐ这里zhù祝nǐmen你们zài在xuéyè学业shàng上qǔdé取得gèng更dà大de的jìnbù进步!
Năm mới sắp đến rồi, với tư cách là giáo viên, tôi ở đây chúc các em đạt được nhiều tiến bộ hơn nữa trong học tập!
The new year is approaching, as a teacher, I am here to wish you make greater progress in your studies!
dǎoyóu导游huī挥zhuóshǒu着手xiàng向yóukè游客men们gàobié告别:“xièxie谢谢dàjiā大家zhè这jǐtiān几天de的pèihé配合!zhù祝nǐmen你们jiē接xiàlái下来de的lǚtú旅途wán玩de得kāixīn开心!”
Hướng dẫn viên vẫy tay chào tạm biệt du khách: "Cảm ơn sự hợp tác của mọi người trong mấy ngày qua! Chúc các bạn chuyến đi tiếp theo chơi thật vui vẻ!"
The tour guide waved goodbye to the tourists: "Thank you for your cooperation these past few days! Wish you a happy journey ahead!"

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây