祝贺
个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Thành tâm gửi những lời cầu chúc tốt đẹp nhất trước bàn thờ (祝: gồm bộ Thị 礻 và chữ Huynh 兄) đồng thời trao tặng thêm (加) quà quý (贝) trong ngày vui của người khác (贺: hạ) chính là hành động "chúc mừng, chúc tụng" (祝贺).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 祝贺
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chúc mừng (thường dùng cho những sự kiện vui, thành công, thành tích tốt).
Ví dụ (5)
祝贺你考上了大学!
Chúc mừng bạn đã thi đỗ đại học!
Congratulations on getting into university!
祝贺你们新婚快乐。
Chúc mừng các bạn tân hôn vui vẻ.
Congratulations on your marriage.
我打电话是为了祝贺你。
Tôi gọi điện thoại là để chúc mừng bạn.
I'm calling to congratulate you.
祝贺中国队夺得了金牌。
Chúc mừng đội tuyển Trung Quốc đã giành được huy chương vàng.
Congratulations to the Chinese team on winning the gold medal.
这是一件值得祝贺的事情。
Đây là một chuyện đáng để chúc mừng.
This is something worth celebrating.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây