ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贺电
hèdiàn
điện mừng, điện chúc mừng
Hán việt: hạ điện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "贺电" (hèdiàn) mang nghĩa "điện mừng, điện chúc mừng", kết hợp bởi 贺 (hè - hạ): "Chúc mừng" + 电 (diàn - điện): "điện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贺: Mang thêm (加) lễ vật và tiền tài (贝) đến tặng người thân nhân dịp trọng đại để bày tỏ lời chúc mừng (贺). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电).

Thành phần cấu tạo

贺电
hèdiàn
điện mừng, điện chúc mừng
贺
hè • hạ
Chúc mừng
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điện mừng, điện chúc mừng
Ví dụ (5)
wài外cháng长xiàng向xīn新dāngxuǎn当选de的zǒngtǒng总统fā发qù去le了hèdiàn贺电。
Ngoại trưởng đã gửi điện mừng tới tổng thống mới đắc cử.
The foreign minister sent a congratulatory telegram to the newly elected president.
guójiāduì国家队duóguàn夺冠hòu后,gèdì各地fēnfēn纷纷fālái发来hèdiàn贺电。
Sau khi đội tuyển quốc gia giành chức vô địch, các nơi tới tấp gửi điện chúc mừng.
After the national team won the championship, congratulatory telegrams poured in from all over the country.
guóqìng国庆qījiān期间,duō多guó国lǐngdǎorén领导人fālái发来hèdiàn贺电。
Trong dịp Quốc khánh, lãnh đạo nhiều nước đã gửi điện mừng.
During the National Day holiday, leaders of many countries sent congratulatory telegrams.
tā他shōudào收到le了xǔduō许多láizì来自péngyou朋友de的hèdiàn贺电。
Anh ấy đã nhận được rất nhiều điện chúc mừng từ bạn bè.
He received many congratulatory telegrams from friends.
guójiā国家zhǔxí主席xiàng向dàhuì大会zhì致hèdiàn贺电。
Chủ tịch nước đã gửi điện chúc mừng tới đại hội.
The president sent a congratulatory telegram to the conference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây