ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贺
hè
Chúc mừng
Hán việt: hạ
フノ丨フ一丨フノ丶
9
道
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Mang thêm (加) lễ vật và tiền tài (贝) đến tặng người thân nhân dịp trọng đại để bày tỏ lời chúc mừng (贺).

Thành phần cấu tạo

贺
hè
Chúc mừng
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chúc mừng
Ví dụ (5)
zhùhè祝贺nǐ你qǔdé取得le了dìyī第一míng名。
Chúc mừng bạn đã giành được giải nhất.
Congratulations on winning first place.
zhè这shì是sònggěi送给nǐmen你们de的jiéhūn结婚hè贺lǐ礼。
Đây là món quà cưới chúc mừng gửi đến các bạn.
This is a wedding gift for you.
tā他shōudào收到le了yì一fēng封láizì来自xiàozhǎng校长de的hèxìn贺信。
Anh ấy đã nhận được một bức thư chúc mừng từ hiệu trưởng.
He received a congratulatory letter from the principal.
jīnglǐ经理zài在nián年huìshàng会上fābiǎo发表le了xīnnián新年hè贺cí词。
Giám đốc đã phát biểu lời chúc mừng năm mới tại tiệc tất niên.
The manager delivered a New Year's congratulatory message at the annual meeting.
tīngshuō听说nǐ你shēngzhí升职le了,tède特地lái来xiàng向nǐ你dàohè道贺。
Nghe nói bạn được thăng chức, tôi đặc biệt đến để chúc mừng bạn.
I heard you got promoted, so I came especially to congratulate you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây