贺
フノ丨フ一丨フノ丶
9
道
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mang thêm (加) lễ vật và tiền tài (贝) đến tặng người thân nhân dịp trọng đại để bày tỏ lời chúc mừng (贺).
Thành phần cấu tạo
贺
Chúc mừng
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chúc mừng
Ví dụ (5)
祝贺你取得了第一名。
Chúc mừng bạn đã giành được giải nhất.
Congratulations on winning first place.
这是送给你们的结婚贺礼。
Đây là món quà cưới chúc mừng gửi đến các bạn.
This is a wedding gift for you.
他收到了一封来自校长的贺信。
Anh ấy đã nhận được một bức thư chúc mừng từ hiệu trưởng.
He received a congratulatory letter from the principal.
经理在年会上发表了新年贺词。
Giám đốc đã phát biểu lời chúc mừng năm mới tại tiệc tất niên.
The manager delivered a New Year's congratulatory message at the annual meeting.
听说你升职了,特地来向你道贺。
Nghe nói bạn được thăng chức, tôi đặc biệt đến để chúc mừng bạn.
I heard you got promoted, so I came especially to congratulate you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây