ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
壑
hè
Rãnh / Khe hẻm / Hào
Hán việt: hác
丨一丶フ一ノ丶ノ丶丨フ一フ丶一丨一
17
—

Gợi nhớ

Vùng đất (土) bị dòng nước xói mòn khoét sâu xuống thành thung lũng (㕡) tạo nên khe núi sâu, hào rãnh (壑).

Thành phần cấu tạo

壑
hè
Rãnh / Khe hẻm / Hào
㕡
Chữ Hác
Khe sâu, thung lũng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Rãnh / Khe hẻm / Hào
Ví dụ (3)
jīngguò经过liánrì连日de的bàoyǔ暴雨,shāntǐ山体huápō滑坡dǎozhì导致yuánběn原本píngtǎn平坦de的dàolù道路biànchéng变成le了yídào一道shēn深hè壑。
Sau những ngày mưa lớn liên tiếp, sạt lở đất khiến con đường vốn dĩ bằng phẳng biến thành một cái khe sâu.
After days of heavy rain, a landslide turned the originally flat road into a deep ravine.
zhè这fú幅shānshuǐhuà山水画zhōng中,lǎo老huàjiā画家yòng用nóng浓mò墨zhòng重cǎi彩gōulè勾勒chū出qiān千gōu沟wàn万hè壑de的xióng雄qí奇jǐngxiàng景象。
Trong bức tranh sơn thủy này, họa sĩ già đã dùng bút pháp đậm nét để phác họa ra cảnh tượng hùng vĩ của hàng ngàn khe rãnh.
In this landscape painting, the old painter used rich ink and bright colors to outline the majestic scene of countless ravines.
jǐnguǎn尽管miànlín面临jùdà巨大de的cáizhèng财政kùnnán困难,dàn但tā他xiōng胸yǒu有qiū丘hè壑,zǎoyǐ早已xiǎng想hǎo好le了yìngduì应对zhī之cè策。
Dù phải đối mặt với khó khăn tài chính to lớn, nhưng trong lòng anh ấy đã có sẵn kế hoạch, từ sớm đã nghĩ ra sách lược đối phó.
Despite facing immense financial difficulties, he had everything planned out in his mind and had already come up with a response strategy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây