ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鹤
hè
Con hạc
Hán việt: hạc
丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
15
只
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài chim quý (鸟) có bộ lông trắng muốt vỗ cánh bay vút lên tầng mây cao (隺) chính là biểu tượng thanh tao của con hạc (鹤).

Thành phần cấu tạo

鹤
hè
Con hạc
隺
Chữ Hạc
Chim bay cao / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con hạc
Ví dụ (3)
húbiān湖边zhàn站zhe着yì一zhī只bái白hè鹤。
Bên hồ có một con hạc trắng đứng.
A white crane is standing by the lake.
hè鹤zài在kōngzhōng空中fēixiáng飞翔。
Hạc bay lượn trên không.
The crane is soaring in the sky.
sōng松hè鹤cháng常xiàngzhēng象征chángshòu长寿。
Tùng hạc thường tượng trưng cho trường thọ.
Pines and cranes often symbolize longevity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây