鹤
丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
15
只
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim quý (鸟) có bộ lông trắng muốt vỗ cánh bay vút lên tầng mây cao (隺) chính là biểu tượng thanh tao của con hạc (鹤).
Thành phần cấu tạo
鹤
Con hạc
隺
Chữ Hạc
Chim bay cao / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con hạc
Ví dụ (3)
湖边站着一只白鹤。
Bên hồ có một con hạc trắng đứng.
A white crane is standing by the lake.
鹤在空中飞翔。
Hạc bay lượn trên không.
The crane is soaring in the sky.
松鹤常象征长寿。
Tùng hạc thường tượng trưng cho trường thọ.
Pines and cranes often symbolize longevity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây