ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荷
hé / hè
hoa sen.
Hán việt: hà
一丨丨ノ丨一丨フ一丨
10
把
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Lá cỏ lớn trên đầm nước (艹) tỏa bóng mát cho người gánh vác (何) nghỉ chân chính là đóa hoa sen thanh khiết (荷).

Thành phần cấu tạo

荷
hé / hè
hoa sen; gánh vác, chịu ơn
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
何
Chữ Hà
cái gì, như thế nào / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'hé')
Nghĩa:hoa sen.
Ví dụ (3)
chítáng池塘lǐ里de的héhuā荷花kāi开le了。
Hoa sen trong ao đã nở.
The lotus flowers in the pond have bloomed.
héyè荷叶shàng上yǒu有shuǐzhū水珠。
Trên lá sen có giọt nước.
There are water droplets on the lotus leaves.
xiàtiān夏天zuì最shìhé适合shǎng赏hé荷。
Mùa hè thích hợp nhất để ngắm sen.
Summer is the best time to admire lotus flowers.
2
động từ / danh từ (đọc 'hè')
Nghĩa:gánh vác, mang; gánh nặng; chịu ơn.
Ví dụ (3)
tā他jiān肩shàng上hé荷zhuózhòng着重dān担。
Trên vai anh ấy gánh vác trọng trách nặng nề.
He shoulders a heavy burden.
gōngsī公司bùkān不堪zhòng重hé荷。
Công ty không chịu nổi gánh nặng lớn.
The company cannot bear the heavy burden.
chéngméng承蒙guānzhào关照,búshèng不胜gǎn感hé荷。
Được quan tâm giúp đỡ, vô cùng cảm kích.
I am deeply grateful for your kind care and support.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây