ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荷西
Héxī
Hô-xê / Jose
Hán việt: hà tây
—

Gợi nhớ

Từ "荷西" (Héxī) mang nghĩa "Hô-xê / Jose", kết hợp bởi 荷 (hé / hè - hà): "hoa sen" + 西 (xī - tây): "phía tây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荷: Lá cỏ lớn trên đầm nước (艹) tỏa bóng mát cho người gánh vác (何) nghỉ chân chính là đóa hoa sen thanh khiết (荷). • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西).

Thành phần cấu tạo

荷西
Héxī
Hô-xê / Jose
荷
hé / hè • hà
hoa sen
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
何
Chữ Hà
cái gì, như thế nào / âm đọc (phía dưới)
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Hô-xê / Jose
Ví dụ (3)
héxī荷西shì是táiwān台湾zhùmíng著名zuòjiā作家sān三máo毛de的zhàngfu丈夫。
José là chồng của nữ nhà văn nổi tiếng Đài Loan Tam Mao.
José was the husband of the famous Taiwanese writer Sanmao.
sān三máo毛zài在shū书lǐ里miáoxiě描写le了tā她hé和héxī荷西zài在sāhālāshāmò撒哈拉沙漠de的shēnghuó生活。
Tam Mao miêu tả cuộc sống của cô và José ở sa mạc Sahara trong cuốn sách của mình.
In her book, Sanmao described her life with José in the Sahara Desert.
héxī荷西yīnwèi因为yí一cì次qiánshuǐ潜水yìwài意外ér而búxìng不幸qùshì去世。
José đã không may qua đời do một tai nạn lặn biển.
José unfortunately passed away due to a diving accident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây