劾
丶一フノノ丶フノ
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Quan ngự sử dốc hết sức lực (力) khắc ghi từng chứng cứ (亥) để vạch trần kẻ tham nhũng trước triều đình là luận tội, buộc tội (劾).
Thành phần cấu tạo
劾
luận tội, buộc tội
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:luận tội, buộc tội
Ví dụ (5)
总统面临被弹劾的危险。
Tổng thống đối mặt với nguy cơ bị luận tội.
The president faced the danger of being impeached.
议会通过了对他的弹劾案。
Nghị viện đã thông qua dự án luận tội ông ấy.
Parliament passed the articles of impeachment against him.
大臣上疏参劾宰相贪赃枉法。
Đại thần dâng sớ luận tội tể tướng tham nhũng làm trái pháp luật.
A minister submitted a memorial accusing the prime minister of corruption and lawlessness.
御史大夫负责纠劾百官。
Ngự sử đại phu phụ trách việc điều tra và luận tội bá quan.
The Censor-in-Chief was responsible for impeaching and exposing the misconduct of officials.
宪法规定了弹劾政府高级官员的程序。
Hiến pháp quy định trình tự luận tội các quan chức cấp cao của chính phủ.
The constitution stipulates the procedures for impeaching senior government officials.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây