ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劾
hé
luận tội, buộc tội
Hán việt: hặc
丶一フノノ丶フノ
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Quan ngự sử dốc hết sức lực (力) khắc ghi từng chứng cứ (亥) để vạch trần kẻ tham nhũng trước triều đình là luận tội, buộc tội (劾).

Thành phần cấu tạo

劾
hé
luận tội, buộc tội
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:luận tội, buộc tội
Ví dụ (5)
zǒngtǒng总统miànlín面临bèi被tán弹hé劾de的wēixiǎn危险。
Tổng thống đối mặt với nguy cơ bị luận tội.
The president faced the danger of being impeached.
yìhuì议会tōngguò通过le了duì对tā他de的tán弹hé劾àn案。
Nghị viện đã thông qua dự án luận tội ông ấy.
Parliament passed the articles of impeachment against him.
dàchén大臣shàng上shū疏cān参hé劾zǎixiàng宰相tān贪zāng赃wǎng枉fǎ法。
Đại thần dâng sớ luận tội tể tướng tham nhũng làm trái pháp luật.
A minister submitted a memorial accusing the prime minister of corruption and lawlessness.
yùshǐ御史dàifu大夫fùzé负责jiū纠hé劾bǎi百guān官。
Ngự sử đại phu phụ trách việc điều tra và luận tội bá quan.
The Censor-in-Chief was responsible for impeaching and exposing the misconduct of officials.
xiànfǎ宪法guīdìng规定le了tán弹hé劾zhèngfǔ政府gāojí高级guānyuán官员de的chéngxù程序。
Hiến pháp quy định trình tự luận tội các quan chức cấp cao của chính phủ.
The constitution stipulates the procedures for impeaching senior government officials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây