ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禾
hé
Lúa
Hán việt: hòa
ノ一丨ノ丶
5
根
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh cây lương thực có bông trĩu hạt cúi đầu xuống trên thân thẳng đứng với rễ bám sâu, biểu trưng cho cây lúa (禾).

Thành phần cấu tạo

禾
hé
Lúa
禾
Bộ Hòa
Hình cây lúa trĩu bông

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:Lúa
Ví dụ (5)
chūntiān春天lái来le了,tiánlǐ田里de的hémiáo禾苗zhǎng长de得hěn很màoshèng茂盛。
Mùa xuân đến rồi, mạ non trong ruộng mọc rất tươi tốt.
Spring has arrived, and the seedlings in the fields are growing luxuriantly.
“chú锄hé禾rì日dàng当wǔ午”shì是yì一shǒu首fēicháng非常yǒumíng有名de的zhōngguó中国gǔshī古诗。
"Cuốc lúa giữa trưa nắng" là một bài thơ cổ Trung Quốc rất nổi tiếng.
"Hoeing Millet at Noon" is a very famous Chinese ancient poem.
nóngmín农民men们zhèngzài正在hé禾chǎngshàng场上dǎ打gǔzi谷子。
Những người nông dân đang đập lúa trên sân phơi lúa.
The farmers are threshing grain on the threshing ground.
xiǎomài小麦hé和shuǐdào水稻dōu都shǔyú属于héběnkē禾本科zhíwù植物。
Lúa mì và lúa nước đều thuộc thực vật họ Lúa.
Both wheat and rice belong to the grass family.
zài在gǔdài古代,hé禾zhǔyào主要zhǐ指sù粟,xiànzài现在fànzhǐ泛指gè各zhǒng种gǔ谷lèi类zuòwù作物。
Vào thời cổ đại, chữ “hòa” (lúa) chủ yếu chỉ hạt kê, bây giờ chỉ chung các loại cây lương thực.
In ancient times, 禾 mainly referred to millet; now it is used as a general term for various cereal crops.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây