ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吓
xià / hè
dọa, làm cho sợ, hù.
Hán việt: hách
丨フ一一丨丶
6
HSK 4
—

Gợi nhớ

Miệng (口) hét to làm người ta rớt xuống (下) vì sợ hãi, đe dọa người khác, làm sợ (吓).

Thành phần cấu tạo

吓
xià / hè
Làm sợ, dọa
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
下
Hạ
Xuống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'xià')
Nghĩa:dọa, làm cho sợ, hù.
Ví dụ (5)
nǐ你xiàsǐ吓死wǒ我le了!
Bạn dọa chết tôi rồi (Làm tôi sợ chết khiếp)!
You scared me to death!
bié别xiàhǔ吓唬háizi孩子。
Đừng có dọa dẫm trẻ con.
Don't scare the child.
gāngcái刚才nà那gè个xiǎngshēng响声bǎ把wǒ我xià吓le了yí一tiào跳。
Tiếng động ban nãy làm tôi giật nảy mình (sợ một cái).
That noise just now gave me a fright.
tā他bèi被nà那zhī只dà大gǒu狗xià吓kū哭le了。
Cậu bé bị con chó to kia dọa cho phát khóc.
He was scared to tears by that big dog.
nǐ你kàn看bǎ把tā他xià吓de得,liǎn脸dōu都bái白le了。
Bạn xem làm cậu ta sợ kìa, mặt trắng bệch ra rồi.
Just look at how frightened he is—his face has gone pale.
2
động từ (đọc 'hè')
Nghĩa:đe dọa, hăm dọa (thường dùng trong từ ghép, đọc là hè).
Ví dụ (2)
fùshāng富商shōudào收到kǒnghèxìn恐吓信hòu后lìkè立刻dǎ打diànhuà电话bàojǐng报警。
Sau khi nhận được thư đe dọa, thương gia giàu có lập tức gọi điện báo cảnh sát.
A threatening letter.
jīnglǐ经理dāngzhòng当众kāichú开除tā他,shì是xiǎng想shā杀jī鸡xià吓hóu猴。
Giám đốc sa thải anh ta trước mặt mọi người là muốn giết gà hăm dọa khỉ (răn đe người khác).
Kill the chicken to scare the monkey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây