ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恫吓
dòng hè
hăm dọa
Hán việt: đỗng hách
—

Gợi nhớ

Từ "恫吓" (dòng hè) mang nghĩa "hăm dọa", kết hợp bởi 恫 (dòng - đỗng): "dọa nạt" + 吓 (xià / hè - hách): "Làm sợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恫: Tiếng quát tháo vang dội (同) đánh thẳng vào tâm lý khiến trái tim (忄) người nghe run lên bần bật, chỉ hành động dọa nạt, hù dọa (恫). • Chữ 吓: Miệng (口) hét to làm người ta rớt xuống (下) vì sợ hãi, đe dọa người khác, làm sợ (吓).

Thành phần cấu tạo

恫吓
dòng hè
hăm dọa
恫
dòng • đỗng
dọa nạt
忄
Bộ Tâm đứng
Trái tim, nỗi sợ hãi chấn động trong lòng
同
Chữ Đồng
Âm thanh quát tháo vang dội cùng lúc
吓
xià / hè • hách
Làm sợ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
下
Hạ
Xuống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hăm dọa
Ví dụ (3)
tā他qǐtú企图yòng用bàolì暴力de的yáncí言辞lái来dònghè恫吓mùjīzhě目击者。
Hắn ta mưu toan dùng những lời lẽ bạo lực để đe dọa nhân chứng.
He attempted to intimidate the witness with violent language.
rènhé任何wēixié威胁hé和dònghè恫吓dōu都dòngyáo动摇bùliǎo不了wǒmen我们wéihù维护zhèng正yì义de的juéxīn决心。
Mọi sự đe dọa và hăm dọa đều không thể lay chuyển quyết tâm bảo vệ chính nghĩa của chúng tôi.
No threat or intimidation can shake our determination to uphold justice.
miànduì面对dírén敌人de的dònghè恫吓,zhànshì战士men们háowújùsè毫无惧色。
Đối mặt với sự hăm dọa của kẻ thù, các chiến sĩ không hề sợ hãi.
In the face of the enemy's intimidation, the soldiers showed no trace of fear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây