ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吓人
xiàrén
đáng sợ, rùng rợn, kinh hoàng
Hán việt: hách nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "吓人" (xiàrén) mang nghĩa "đáng sợ, rùng rợn, kinh hoàng", kết hợp bởi 吓 (xià / hè - hách): "Làm sợ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吓: Miệng (口) hét to làm người ta rớt xuống (下) vì sợ hãi, đe dọa người khác, làm sợ (吓). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

吓人
xiàrén
đáng sợ, rùng rợn, kinh hoàng
吓
xià / hè • hách
Làm sợ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
下
Hạ
Xuống / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng sợ, rùng rợn, kinh hoàng
Ví dụ (5)
zhè这bù部kǒngbù恐怖diànyǐng电影zhēn真de的hěn很xiàrén吓人。
Bộ phim kinh dị này thực sự rất đáng sợ.
This horror movie is really scary.
zhèlǐ这里de的fángjià房价guì贵de得xiàrén吓人。
Giá nhà ở đây đắt đến mức kinh hoàng.
Housing prices here are shockingly high.
wàimiàn外面hēihūhū黑乎乎de的,kàn看qǐlái起来yǒudiǎn有点xiàrén吓人。
Bên ngoài tối om, trông có vẻ hơi rùng rợn.
It's pitch-black outside and looks a little scary.
gāngcái刚才nà那yíjì一记léishēng雷声tài太xiàrén吓人le了。
Tiếng sấm vừa nãy thực sự quá đáng sợ.
That clap of thunder just now was really frightening.
tā他jiǎng讲le了yí一gè个fēicháng非常xiàrén吓人de的guǐgùshì鬼故事。
Anh ấy đã kể một câu chuyện ma vô cùng rùng rợn.
He told a very scary ghost story.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây