ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
威吓
wēi hè
Hăm dọa, đe dọa, uy hiếp
Hán việt: uy hách
—

Gợi nhớ

Từ "威吓" (wēi hè) mang nghĩa "Hăm dọa, đe dọa, uy hiếp", kết hợp bởi 威 (wēi - uy): "uy lực" + 吓 (xià / hè - hách): "Làm sợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 威: Người phụ nữ trang nghiêm (女) đứng dưới bóng vũ khí rìu thương (戊) toát lên khí phách lẫm liệt đầy uy lực, quyền lực (威). • Chữ 吓: Miệng (口) hét to làm người ta rớt xuống (下) vì sợ hãi, đe dọa người khác, làm sợ (吓).

Thành phần cấu tạo

威吓
wēi hè
Hăm dọa, đe dọa, uy hiếp
威
wēi • uy
uy lực
戊
Chữ Mậu
Vũ khí rìu búa quyền lực (bao ngoài)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ trang nghiêm (bên trong)
吓
xià / hè • hách
Làm sợ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
下
Hạ
Xuống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hăm dọa, đe dọa, uy hiếp
Ví dụ (3)
miànduì面对dírén敌人de的wēihè威吓,zhànshì战士men们méiyǒu没有biǎoxiàn表现chū出sīháo丝毫de的wèijù畏惧。
Đối mặt với sự hăm dọa của kẻ thù, các chiến sĩ không hề tỏ ra một chút sợ hãi nào.
In the face of the enemy's intimidation, the soldiers showed not the slightest fear.
tā他qǐtú企图yòng用kǒnghèxìn恐吓信lái来wēihè威吓zhèngrén证人,jiéguǒ结果bèi被jǐngfāng警方shípò识破le了。
Hắn ta mưu toan dùng thư nặc danh để đe dọa nhân chứng, kết quả đã bị cảnh sát phát hiện và lật tẩy.
He attempted to intimidate the witness with threatening letters, but was seen through by the police.
fǎlǜ法律de的zūnyán尊严bù不róng容tiǎozhàn挑战,rènhé任何bàolì暴力de的wēihè威吓dōu都shì是wúxiào无效de的。
Uy nghiêm của pháp luật không thể bị thách thức, mọi sự đe dọa bằng bạo lực đều vô hiệu.
The dignity of the law brooks no challenge, and any violent intimidation is futile.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây