ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
威胁
wēixié
đe dọa, uy hiếp (dùng lời nói hoặc hành động).
Hán việt: uy hiếp
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Dùng vũ khí sắc bén (戊) phô trương uy quyền (威: bộ Nữ 女) và đem sức mạnh (办) chèn ép sát bên mạng sườn (月) khiến đối phương khiếp sợ (胁) chính là hành vi "đe dọa" (威胁).

Thành phần cấu tạo

威胁
wēixié
Đe dọa
威
wēi • uy
uy lực
戊
Chữ Mậu
Vũ khí rìu búa quyền lực (bao ngoài)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ trang nghiêm (bên trong)
胁
xié • hiếp
Ép buộc
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, mạng sườn cơ thể
办
Chữ Biện
Ra sức xử lý, dùng sức ép

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đe dọa, uy hiếp (dùng lời nói hoặc hành động).
Ví dụ (5)
tā他wēixié威胁shuō说yào要bàojǐng报警。
Anh ta đe dọa rằng sẽ báo cảnh sát.
He threatened to call the police.
huánjìng环境wūrǎn污染yánzhòng严重wēixié威胁zhe着rénlèi人类de的jiànkāng健康。
Ô nhiễm môi trường đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe con người.
Environmental pollution is seriously threatening human health.
nǐ你bié别xiǎng想yòng用zhè这zhǒng种shǒuduàn手段lái来wēixié威胁wǒ我。
Bạn đừng hòng dùng thủ đoạn này để uy hiếp tôi.
Don't think you can use this kind of tactic to threaten me.
hóngshuǐ洪水wēixié威胁zhe着xiàyóu下游de的cūnzhuāng村庄。
Nước lũ đang đe dọa các ngôi làng ở hạ lưu.
The flood is threatening the villages downstream.
dǎitú歹徒ná拿zhe着dāo刀wēixié威胁rénzhì人质。
Tên côn đồ cầm dao uy hiếp con tin.
The thug held a knife and threatened the hostages.
2
danh từ
Nghĩa:mối đe dọa, sự uy hiếp.
Ví dụ (5)
héwǔqì核武器shì是duì对shìjiè世界hépíng和平de的jùdà巨大wēixié威胁。
Vũ khí hạt nhân là mối đe dọa to lớn đối với hòa bình thế giới.
Nuclear weapons are a huge threat to world peace.
wǒmen我们yào要xiāochú消除qiánzài潜在de的ānquán安全wēixié威胁。
Chúng ta phải loại bỏ các mối đe dọa an ninh tiềm ẩn.
We must eliminate potential security threats.
miànduì面对dírén敌人de的wēixié威胁,shìbīng士兵men们háobú毫不tuìsuō退缩。
Đối mặt với sự uy hiếp của kẻ thù, các binh sĩ không hề lùi bước.
In the face of the enemy's threats, the soldiers did not retreat in the slightest.
zhè这shì是yí一gè个bù不kě可hūshì忽视de的wēixié威胁。
Đây là một mối đe dọa không thể coi thường.
This is a threat that cannot be ignored.
yóuyú由于shòudào受到le了sǐwáng死亡wēixié威胁,tā他bùdébù不得不shēnqǐng申请jǐngfāng警方bǎohù保护。
Do nhận được lời đe dọa giết (tử vong), anh ấy buộc phải xin cảnh sát bảo vệ.
After receiving death threats, he had no choice but to apply for police protection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây