威胁
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Dùng vũ khí sắc bén (戊) phô trương uy quyền (威: bộ Nữ 女) và đem sức mạnh (办) chèn ép sát bên mạng sườn (月) khiến đối phương khiếp sợ (胁) chính là hành vi "đe dọa" (威胁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 威胁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đe dọa, uy hiếp (dùng lời nói hoặc hành động).
Ví dụ (5)
他威胁说要报警。
Anh ta đe dọa rằng sẽ báo cảnh sát.
He threatened to call the police.
环境污染严重威胁着人类的健康。
Ô nhiễm môi trường đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe con người.
Environmental pollution is seriously threatening human health.
你别想用这种手段来威胁我。
Bạn đừng hòng dùng thủ đoạn này để uy hiếp tôi.
Don't think you can use this kind of tactic to threaten me.
洪水威胁着下游的村庄。
Nước lũ đang đe dọa các ngôi làng ở hạ lưu.
The flood is threatening the villages downstream.
歹徒拿着刀威胁人质。
Tên côn đồ cầm dao uy hiếp con tin.
The thug held a knife and threatened the hostages.
2
danh từ
Nghĩa:mối đe dọa, sự uy hiếp.
Ví dụ (5)
核武器是对世界和平的巨大威胁。
Vũ khí hạt nhân là mối đe dọa to lớn đối với hòa bình thế giới.
Nuclear weapons are a huge threat to world peace.
我们要消除潜在的安全威胁。
Chúng ta phải loại bỏ các mối đe dọa an ninh tiềm ẩn.
We must eliminate potential security threats.
面对敌人的威胁,士兵们毫不退缩。
Đối mặt với sự uy hiếp của kẻ thù, các binh sĩ không hề lùi bước.
In the face of the enemy's threats, the soldiers did not retreat in the slightest.
这是一个不可忽视的威胁。
Đây là một mối đe dọa không thể coi thường.
This is a threat that cannot be ignored.
由于受到了死亡威胁,他不得不申请警方保护。
Do nhận được lời đe dọa giết (tử vong), anh ấy buộc phải xin cảnh sát bảo vệ.
After receiving death threats, he had no choice but to apply for police protection.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây