匣
一丨フ一一丨フ
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc rương gỗ vuông vức (匚) bọc lớp vỏ cứng như áo giáp (甲) dùng để cất giữ trang sức quý giá chính là chiếc hộp nhỏ (匣).
Thành phần cấu tạo
匣
hộp, vỏ
匚
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
甲
Giáp
Giáp / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hộp, vỏ
Ví dụ (5)
他把那封信放进了一个精致的木匣里。
Anh ấy đặt bức thư đó vào trong một chiếc hộp gỗ tinh xảo.
He put the letter into an exquisite wooden box.
他一喝醉就打开了话匣子。
Anh ta cứ uống say là mở máy nói (bắt đầu nói liên tục).
Whenever he gets drunk, he starts talking nonstop.
祖母的首饰匣里装着许多珍贵的宝石。
Trong hộp trang sức của bà nội có đựng rất nhiều đá quý.
Grandmother's jewelry box contained many precious gems.
那个武士背着一个沉重的铁剑匣。
Người võ sĩ đó mang trên lưng một chiếc vỏ kiếm bằng sắt nặng nề.
The warrior carried a heavy iron sword case on his back.
士兵迅速换上了装满子弹的弹匣。
Người lính nhanh chóng thay một hộp tiếp đạn (băng đạn) đầy.
The soldier quickly replaced it with a magazine full of bullets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây