ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匣
xiá
hộp, vỏ
Hán việt: hạp
一丨フ一一丨フ
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc rương gỗ vuông vức (匚) bọc lớp vỏ cứng như áo giáp (甲) dùng để cất giữ trang sức quý giá chính là chiếc hộp nhỏ (匣).

Thành phần cấu tạo

匣
xiá
hộp, vỏ
匚
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
甲
Giáp
Giáp / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hộp, vỏ
Ví dụ (5)
tā他bǎ把nà那fēng封xìn信fàngjìn放进le了yí一gè个jīngzhì精致de的mù木xiá匣lǐ里。
Anh ấy đặt bức thư đó vào trong một chiếc hộp gỗ tinh xảo.
He put the letter into an exquisite wooden box.
tā他yì一hēzuì喝醉jiù就dǎkāi打开le了huà话xiázi匣子。
Anh ta cứ uống say là mở máy nói (bắt đầu nói liên tục).
Whenever he gets drunk, he starts talking nonstop.
zǔmǔ祖母de的shǒushì首饰xiá匣lǐ里zhuāng装zhe着xǔduō许多zhēnguì珍贵de的bǎoshí宝石。
Trong hộp trang sức của bà nội có đựng rất nhiều đá quý.
Grandmother's jewelry box contained many precious gems.
nà那gè个wǔshì武士bēi背zhe着yí一gè个chénzhòng沉重de的tiě铁jiàn剑xiá匣。
Người võ sĩ đó mang trên lưng một chiếc vỏ kiếm bằng sắt nặng nề.
The warrior carried a heavy iron sword case on his back.
shìbīng士兵xùnsù迅速huànshàng换上le了zhuāngmǎn装满zǐdàn子弹de的dàn弹xiá匣。
Người lính nhanh chóng thay một hộp tiếp đạn (băng đạn) đầy.
The soldier quickly replaced it with a magazine full of bullets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây