辖
一フ丨一丶丶フ一一一丨丨フ一
14
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng chốt trục xe (车) chặn giữ không cho điều tổn hại (害) xảy ra, mở rộng nghĩa là cai quản, quản hạt một vùng (辖).
Thành phần cấu tạo
辖
quản hạt, cai quản; phạm vi quản lý
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
害
Hại
Hại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:quản hạt, cai quản; phạm vi quản lý
Ví dụ (3)
这个区由市政府管辖。
Khu này do chính quyền thành phố quản lý.
This district is under the jurisdiction of the municipal government.
警方在辖区内巡逻。
Cảnh sát tuần tra trong khu vực quản lý.
The police patrolled within their jurisdiction.
该村属于这个县辖。
Làng này thuộc phạm vi quản hạt của huyện này.
This village falls under the jurisdiction of this county.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây