ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
管辖
guǎnxiá
cai quản, quản lý, thẩm quyền, quyền tài phán.
Hán việt: quản hạt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "管辖" (guǎnxiá) mang nghĩa "quản lý, thuộc thẩm quyền", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 辖 (xiá - hạt): "quản hạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 辖: Dùng chốt trục xe (车) chặn giữ không cho điều tổn hại (害) xảy ra, mở rộng nghĩa là cai quản, quản hạt một vùng (辖).

Thành phần cấu tạo

管辖
guǎnxiá
quản lý, thuộc thẩm quyền
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
辖
xiá • hạt
quản hạt
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
害
Hại
Hại / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cai quản, quản lý, thẩm quyền, quyền tài phán.
Ví dụ (5)
zhè这piàn片hǎiyù海域shǔyú属于wǒ我guó国guǎnxiá管辖。
Vùng biển này thuộc quyền quản lý (tài phán) của nước tôi.
This sea area falls under our country's jurisdiction.
zhè这qǐ起ànjiàn案件bù不shǔyú属于běndì本地fǎyuàn法院guǎnxiá管辖。
Vụ án này không thuộc thẩm quyền xét xử của tòa án địa phương.
This case does not fall under the jurisdiction of the local court.
yǒuguān有关bùmén部门zhèngzài正在líqīng厘清gè各fāng方de的guǎnxiá管辖fànwéi范围。
Các ban ngành liên quan đang làm rõ phạm vi quản lý của các bên.
The relevant authorities are clarifying the scope of each party's jurisdiction.
jǐngchájú警察局fùzé负责guǎnxiá管辖zhè这yì一qūyù区域de的zhì'ān治安。
Sở cảnh sát chịu trách nhiệm cai quản (quản lý) an ninh trật tự của khu vực này.
The police station is responsible for maintaining public order in this area under its jurisdiction.
gēnjù根据guójìfǎ国际法,gāi该dǎoyǔ岛屿shòu受aAguó国guǎnxiá管辖。
Căn cứ theo luật quốc tế, hòn đảo này chịu sự quản lý của nước A.
Under international law, the island is under the jurisdiction of Country A.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây