ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不管
bùguǎn
bất kể, cho dù, bất luận (biểu thị kết quả không thay đổi dù điều kiện thế nào).
Hán việt: bất quản
HSK 4
—

Gợi nhớ

Từ "不管" (bùguǎn) nghĩa là "Bất kể, không quan tâm", ghép bởi: 不 (bù): không + 管 (guǎn): ống.

Thành phần cấu tạo

不管
bùguǎn
Bất kể, không quan tâm
一
个 (biến thể)
⺮
官

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:bất kể, cho dù, bất luận (biểu thị kết quả không thay đổi dù điều kiện thế nào).
Ví dụ (5)
bùguǎn不管tiānqì天气zěnmeyàng怎么样,wǒ我dōu都yào要qù去。
Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng phải đi.
No matter what the weather is like, I am going.
bùguǎn不管nǐ你shuō说shénme什么,wǒ我dōu都bú不huì会xiāngxìn相信。
Cho dù bạn nói cái gì, tôi cũng sẽ không tin.
No matter what you say, I won't believe it.
bùguǎn不管shì是shéi谁,dōu都yào要zūnshǒu遵守fǎlǜ法律。
Bất kể là ai, đều phải tuân thủ pháp luật.
No matter who it is, everyone must obey the law.
bùguǎn不管duō多máng忙,tā他měitiān每天dūhuì都会gěi给wǒ我dǎ打diànhuà电话。
Dù bận đến mấy, ngày nào anh ấy cũng gọi điện cho tôi.
No matter how busy he is, he calls me every day.
bùguǎn不管tā他shì是zhēnxīn真心de的háishi还是jiǎyì假意de的,wǒ我dōu都de得xiǎoxīn小心。
Bất kể anh ta là thật lòng hay giả dối, tôi đều phải cẩn thận.
Whether he means it sincerely or not, I have to be careful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây