ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不管用
bù guǎn yòng
Không có tác dụng, vô ích
Hán việt: bất quản dụng
—

Gợi nhớ

Từ "不管用" (bù guǎn yòng) mang nghĩa "Không có tác dụng, vô ích", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

不管用
bù guǎn yòng
Không có tác dụng, vô ích
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Không có tác dụng, vô ích
Ví dụ (3)
chī吃zhè这zhǒng种yào药duì对wǒ我láishuō来说bú不tài太guǎnyòng管用。
Uống loại thuốc này đối với tôi không có tác dụng lắm.
Taking this medicine doesn't work much for me.
jiù旧de的fāngfǎ方法yǐjīng已经bù不guǎnyòng管用le了,xūyào需要huànxīn换新sīlù思路。
Phương pháp cũ đã không còn tác dụng nữa, cần đổi tư duy mới.
Old methods no longer work; new ideas are needed.
guāngshuōbúliàn光说不练shì是bù不guǎnyòng管用de的,bìxū必须fùzhūxíngdòng付诸行动。
Chỉ nói không làm là vô ích, phải bắt tay vào hành động.
Talking without practicing is useless; action must be taken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây