ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不管…都
bù guǎn … dōu
bất kể... đều, cho dù... đều
Hán việt: bất quản đô
—

Gợi nhớ

Từ "不管…都" (bù guǎn … dōu) mang nghĩa "bất kể... đều, cho dù... đều", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 都 (dōu / dū - đô): "đều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 都: Tất cả mọi người (者) tụ hội trong kinh thành, đô thị lớn (阝) đều chung sống đông đúc, mang nghĩa là thủ đô hay đều, tất cả (都).

Thành phần cấu tạo

不管…都
bù guǎn … dōu
bất kể... đều, cho dù... đều
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
都
dōu / dū • đô
đều
者
Giả
Người, kẻ (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Thành phố, vùng đất (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:bất kể... đều, cho dù... đều
Ví dụ (3)
bùguǎn不管míngtiān明天xià下bú不xiàyǔ下雨,wǒmen我们dōu都yào要qù去páshān爬山。
Cho dù ngày mai trời có mưa hay không, chúng tôi đều sẽ đi leo núi.
No matter whether it rains tomorrow or not, we are going hiking.
bùguǎn不管yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,tā他dōu都jiānchí坚持zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想。
Bất kể gặp phải khó khăn gì, anh ấy đều kiên trì với ước mơ của mình.
No matter what difficulties he encounters, he holds on to his dream.
bùguǎn不管duō多wǎn晚,māma妈妈dūhuì都会děng等wǒ我huíjiā回家chīfàn吃饭。
Cho dù muộn thế nào, mẹ cũng đều đợi tôi về ăn cơm.
No matter how late it is, Mom always waits for me to come home for dinner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây