侠
ノ丨一丶ノ一ノ丶
8
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người tráng sĩ (亻) hai nách kẹp (夹) hai người yếu thế vượt qua hiểm nguy, chính là bậc hào hiệp, hiệp sĩ (侠).
Thành phần cấu tạo
侠
Anh hùng, hiệp sĩ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
夹
Giáp
Kẹp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Anh hùng, hiệp sĩ
Ví dụ (5)
他非常喜欢看武侠小说。
Anh ấy rất thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.
He really enjoys reading wuxia novels.
这位侠客在江湖上很有名。
Vị hiệp khách này rất nổi tiếng trên giang hồ.
This swordsman is well known in the martial arts world.
英雄们总是行侠仗义,帮助弱小。
Các anh hùng luôn hành hiệp trượng nghĩa, giúp đỡ kẻ yếu.
Heroes always uphold justice and help the weak.
郭靖是金庸笔下的一代大侠。
Quách Tĩnh là một vị đại hiệp kiệt xuất dưới ngòi bút của Kim Dung.
Guo Jing is one of the great heroes in Jin Yong's novels.
很多孩子梦想成为像蜘蛛侠一样的超级英雄。
Nhiều đứa trẻ mơ ước trở thành siêu anh hùng giống như Người Nhện.
Many children dream of becoming superheroes like Spider-Man.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây