ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侠
xiá
Anh hùng, hiệp sĩ
Hán việt: hiệp
ノ丨一丶ノ一ノ丶
8
个, 位
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người tráng sĩ (亻) hai nách kẹp (夹) hai người yếu thế vượt qua hiểm nguy, chính là bậc hào hiệp, hiệp sĩ (侠).

Thành phần cấu tạo

侠
xiá
Anh hùng, hiệp sĩ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
夹
Giáp
Kẹp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh hùng, hiệp sĩ
Ví dụ (5)
tā他fēicháng非常xǐhuan喜欢kàn看wǔxiáxiǎoshuō武侠小说。
Anh ấy rất thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.
He really enjoys reading wuxia novels.
zhè这wèi位xiákè侠客zài在jiānghú江湖shàng上hěn很yǒumíng有名。
Vị hiệp khách này rất nổi tiếng trên giang hồ.
This swordsman is well known in the martial arts world.
yīngxióng英雄men们zǒngshì总是xíngxiázhàngyì行侠仗义,bāngzhù帮助ruòxiǎo弱小。
Các anh hùng luôn hành hiệp trượng nghĩa, giúp đỡ kẻ yếu.
Heroes always uphold justice and help the weak.
guō郭jìng靖shì是jīn金yōng庸bǐxià笔下de的yídài一代dà大xiá侠。
Quách Tĩnh là một vị đại hiệp kiệt xuất dưới ngòi bút của Kim Dung.
Guo Jing is one of the great heroes in Jin Yong's novels.
hěn很duō多háizi孩子mèngxiǎng梦想chéngwéi成为xiàng像zhīzhū蜘蛛xiá侠yíyàng一样de的chāojí超级yīngxióng英雄。
Nhiều đứa trẻ mơ ước trở thành siêu anh hùng giống như Người Nhện.
Many children dream of becoming superheroes like Spider-Man.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây