ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侠义
xiáyì
hào hiệp, nghĩa hiệp
Hán việt: hiệp nghĩa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "侠义" (xiáyì) mang nghĩa "hào hiệp, nghĩa hiệp", kết hợp bởi 侠 (xiá - hiệp): "Anh hùng" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侠: Người tráng sĩ (亻) hai nách kẹp (夹) hai người yếu thế vượt qua hiểm nguy, chính là bậc hào hiệp, hiệp sĩ (侠). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

侠义
xiáyì
hào hiệp, nghĩa hiệp
侠
xiá • hiệp
Anh hùng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
夹
Giáp
Kẹp / âm đọc (bên phải)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hào hiệp, nghĩa hiệp
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个chōngmǎn充满xiáyì侠义jīngshén精神de的rén人。
Anh ấy là một người tràn đầy tinh thần hào hiệp.
He is a person full of chivalrous spirit.
zhè这bù部wǔxiáxiǎoshuō武侠小说miáoxiě描写le了xǔduō许多xiáyì侠义yīngxióng英雄。
Cuốn tiểu thuyết võ hiệp này miêu tả rất nhiều anh hùng hảo hán.
This wuxia novel depicts many chivalrous heroes.
wǒmen我们yīnggāi应该qīnpèi钦佩tā他jì济ruò弱fú扶qīng倾de的xiáyì侠义xíngwéi行为。
Chúng ta nên khâm phục hành vi nghĩa hiệp cứu giúp kẻ yếu của anh ấy.
We should admire his chivalrous act of helping the weak and supporting those in peril.
tā他zuò做zhè这jiàn件shì事chúncuì纯粹shì是chūyú出于xiáyì侠义zhī之xīn心。
Anh ấy làm việc này hoàn toàn là xuất phát từ tấm lòng hào hiệp.
He did this purely out of a sense of chivalry.
zhēnzhèng真正de的xiáyì侠义bú不shì是dǎdòu打斗,érshì而是bǎohù保护tā他rén人。
Nghĩa hiệp thực sự không phải là đánh nhau, mà là bảo vệ người khác.
True chivalry is not about fighting, but about protecting others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây