ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
正义
zhèngyì
công lý, chính nghĩa, lẽ phải, (thuộc về) chính nghĩa.
Hán việt: chính nghĩa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "正义" (zhèngyì) mang nghĩa "chính nghĩa", kết hợp bởi 正 (zhèng - chính): "đang" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

正义
zhèngyì
chính nghĩa
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:công lý, chính nghĩa, lẽ phải, (thuộc về) chính nghĩa.
Ví dụ (5)
zhèngyì正义kěnéng可能huì会chídào迟到,dàn但yǒngyuǎn永远bú不huì会quēxí缺席。
Công lý có thể đến muộn, nhưng sẽ không bao giờ vắng mặt.
Justice may be delayed, but it will never be absent.
wǒmen我们yào要wèile为了zhèngyì正义ér而zhàn战。
Chúng ta phải chiến đấu vì chính nghĩa.
We must fight for justice.
zhè这wèi位fǎguān法官shì是zhèngyì正义de的huàshēn化身。
Vị thẩm phán này là hiện thân của công lý.
This judge is the embodiment of justice.
zhè这shì是yì一cháng场fǎnduì反对qīnlüè侵略de的zhèng正yì义zhànzhēng战争。
Đây là một cuộc chiến tranh chính nghĩa chống lại xâm lược.
This is a just war against aggression.
tā他cóngxiǎo从小jiù就hěn很yǒu有zhèng正yì义gǎn感,xǐhuan喜欢dǎ打bào抱bùpíng不平。
Anh ấy từ nhỏ đã rất có tinh thần chính nghĩa, thích bênh vực kẻ yếu (bất bình chẳng tha).
He has had a strong sense of justice since childhood and likes to stand up for the underdog.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây