起义
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Khi những con người mang trong tim ngọn lửa chính nghĩa (义 - nghĩa) tự mình (己) đồng loạt vùng dậy tiến bước (走, 起 - khởi) chống lại áp bức, cuộc đấu tranh ấy được gọi là "khởi nghĩa" (起义).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 起义
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:khởi nghĩa, nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, làm binh biến (bỏ tối theo sáng).
Ví dụ (5)
历史上发生过许多次大规模的农民起义。
Trong lịch sử đã từng xảy ra rất nhiều cuộc khởi nghĩa nông dân quy mô lớn.
There have been many large-scale peasant uprisings in history.
那是打响武装起义第一枪的地方。
Đó là nơi đã nổ phát súng đầu tiên của cuộc khởi nghĩa vũ trang.
That was the place where the first shot of the armed uprising was fired.
如果不满压迫,人民终将发动起义。
Nếu bất mãn với sự áp bức, nhân dân cuối cùng sẽ phát động khởi nghĩa.
If the people can no longer tolerate oppression, they will eventually rise in revolt.
这就是著名的南昌起义纪念馆。
Đây chính là Nhà tưởng niệm Khởi nghĩa Nam Xương nổi tiếng.
This is the famous Memorial Hall of the Nanchang Uprising.
部分敌军士兵决定战场起义,投向我方。
Một bộ phận binh lính địch quyết định làm binh biến (khởi nghĩa) ngay tại chiến trường, đầu hàng phía ta.
Some enemy soldiers decided to stage an uprising on the battlefield and defect to our side.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây