ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起义
qǐyì
khởi nghĩa, nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, làm binh biến (bỏ tối theo sáng).
Hán việt: khởi nghĩa
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Khi những con người mang trong tim ngọn lửa chính nghĩa (义 - nghĩa) tự mình (己) đồng loạt vùng dậy tiến bước (走, 起 - khởi) chống lại áp bức, cuộc đấu tranh ấy được gọi là "khởi nghĩa" (起义).

Thành phần cấu tạo

起义
qǐyì
Khởi nghĩa
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khởi nghĩa, nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, làm binh biến (bỏ tối theo sáng).
Ví dụ (5)
lìshǐ历史shàng上fāshēng发生guò过xǔduō许多cì次dàguīmó大规模de的nóngmín农民qǐyì起义。
Trong lịch sử đã từng xảy ra rất nhiều cuộc khởi nghĩa nông dân quy mô lớn.
There have been many large-scale peasant uprisings in history.
nà那shì是dǎxiǎng打响wǔzhuāng武装qǐyì起义dìyī第一qiāng枪de的dìfang地方。
Đó là nơi đã nổ phát súng đầu tiên của cuộc khởi nghĩa vũ trang.
That was the place where the first shot of the armed uprising was fired.
rúguǒ如果bùmǎn不满yāpò压迫,rénmín人民zhōngjiāng终将fādòng发动qǐyì起义。
Nếu bất mãn với sự áp bức, nhân dân cuối cùng sẽ phát động khởi nghĩa.
If the people can no longer tolerate oppression, they will eventually rise in revolt.
zhè这jiù就shì是zhùmíng著名de的nán南chāng昌qǐyì起义jìniànguǎn纪念馆。
Đây chính là Nhà tưởng niệm Khởi nghĩa Nam Xương nổi tiếng.
This is the famous Memorial Hall of the Nanchang Uprising.
bùfen部分díjūn敌军shìbīng士兵juédìng决定zhànchǎng战场qǐyì起义,tóu投xiàng向wǒ我fāng方。
Một bộ phận binh lính địch quyết định làm binh biến (khởi nghĩa) ngay tại chiến trường, đầu hàng phía ta.
Some enemy soldiers decided to stage an uprising on the battlefield and defect to our side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây