ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主义
zhǔyì
chủ nghĩa (hậu tố chỉ tư tưởng, học thuyết, hoặc thái độ sùng bái một điều gì đó).
Hán việt: chủ nghĩa
道
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "主义" (zhǔyì) mang nghĩa "Chủ nghĩa", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

主义
zhǔyì
Chủ nghĩa
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
hậu tố / danh từ
Nghĩa:chủ nghĩa (hậu tố chỉ tư tưởng, học thuyết, hoặc thái độ sùng bái một điều gì đó).
Ví dụ (5)
shèhuì社会zhǔyì主义。
Chủ nghĩa xã hội.
Socialism.
zhè这shì是yí一gè个wánměi完美zhǔyìzhě主义者。
Đây là một người theo chủ nghĩa hoàn hảo.
This is a perfectionist.
àiguózhǔyì爱国主义jiàoyù教育。
Giáo dục chủ nghĩa yêu nước.
Patriotic education.
tā他shì是gèrénzhǔyì个人主义sīxiǎng思想hěn很zhòng重de的rén人。
Anh ta là người có tư tưởng chủ nghĩa cá nhân rất nặng.
He is a very individualistic person.
wǒmen我们yào要fǎnduì反对xíngshìzhǔyì形式主义。
Chúng ta phải phản đối chủ nghĩa hình thức (làm cho có lệ, màu mè).
We must oppose formalism.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây