资本主义
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "资本主义" (zīběn zhǔyì) mang nghĩa "chủ nghĩa tư bản", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 本 (běn - bản): "quyển" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 资本主义
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chủ nghĩa tư bản
Ví dụ (5)
资本主义经济体系有其自身的优点和缺点。
Hệ thống kinh tế chủ nghĩa tư bản có những ưu điểm và nhược điểm riêng của nó.
The capitalist economic system has its own advantages and disadvantages.
马克思深刻地批判了资本主义制度。
Karl Marx đã phê phán sâu sắc chế độ chủ nghĩa tư bản.
Marx offered a profound critique of the capitalist system.
资本主义社会存在着贫富差距扩大的问题。
Xã hội chủ nghĩa tư bản tồn tại vấn đề gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
Capitalist societies face the problem of a widening gap between the rich and the poor.
在资本主义国家,市场通常起着决定性作用。
Ở các quốc gia chủ nghĩa tư bản, thị trường thường đóng vai trò mang tính quyết định.
In capitalist countries, the market usually plays a decisive role.
全球化加速了资本主义在全球的扩张。
Toàn cầu hóa đã đẩy nhanh sự bành trướng của chủ nghĩa tư bản trên toàn cầu.
Globalization has accelerated the expansion of capitalism around the world.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây