ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
素食主义
sùshí zhǔyì
chế độ ăn chay, chủ nghĩa ăn chay.
Hán việt: tố thực chủ nghĩa
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "素食主义" (sùshí zhǔyì) mang nghĩa "chế độ ăn chay, chủ nghĩa ăn chay", kết hợp bởi 素 (sù - tố): "mộc mạc" + 食 (shí - thực): "thức ăn" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素). • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

素食主义
sùshí zhǔyì
chế độ ăn chay, chủ nghĩa ăn chay
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chế độ ăn chay, chủ nghĩa ăn chay.
Ví dụ (5)
jìnniánlái近年来,sùshí素食zhǔyì主义zài在niánqīngrén年轻人zhōng中yuèláiyuè越来越liúxíng流行。
Những năm gần đây, chủ nghĩa ăn chay ngày càng phổ biến trong giới trẻ.
In recent years, vegetarianism has become increasingly popular among young people.
chūyú出于jiànkāng健康yuányīn原因,tā他kāishǐ开始fèngxíng奉行sùshí素食zhǔyì主义。
Xuất phát từ nguyên nhân sức khỏe, anh ấy bắt đầu theo đuổi chủ nghĩa ăn chay.
For health reasons, he began to follow a vegetarian diet.
sùshí素食zhǔyìzhě主义者yìbān一般bù不chī吃rènhé任何ròulèi肉类。
Người theo chủ nghĩa ăn chay thường không ăn bất kỳ loại thịt nào.
Vegetarians generally do not eat any kind of meat.
zhè这zhǒng种cāntīng餐厅zhuānmén专门wèi为sùshí素食zhǔyìzhě主义者tígōng提供fúwù服务。
Loại nhà hàng này chuyên cung cấp dịch vụ cho người ăn chay.
This restaurant caters specifically to vegetarians.
huánbǎo环保yě也shì是hěn很duō多rén人xuǎnzé选择sùshí素食zhǔyì主义de的yí一gè个lǐyóu理由。
Bảo vệ môi trường cũng là một lý do khiến nhiều người lựa chọn chủ nghĩa ăn chay.
Environmental protection is also one reason many people choose vegetarianism.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây