ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
含义
hányì
ý nghĩa, ẩn ý, ngụ ý.
Hán việt: hàm nghĩa
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "含义" (hányì) mang nghĩa "ý nghĩa, hàm ý", kết hợp bởi 含 (hán - hàm): "Chứa đựng" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 含: Từ giây phút hiện tại (今), cái miệng (口) vẫn ngậm chặt viên ngọc quý bên trong mà không nói ra, biểu thị sự bao hàm, chứa đựng (含). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

含义
hányì
ý nghĩa, hàm ý
含
hán • hàm
Chứa đựng
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ý nghĩa, ẩn ý, ngụ ý.
Ví dụ (5)
zhè这gè个cí词zài在bùtóng不同de的yǔ语jìng境xià下yǒu有bùtóng不同de的hányì含义。
Từ này trong các ngữ cảnh khác nhau thì có hàm nghĩa (ý nghĩa) khác nhau.
This word has different meanings in different contexts.
wǒmen我们yào要shēnkè深刻lǐjiě理解zhè这jù句huà话de的zhèngzhì政治hányì含义。
Chúng ta phải hiểu sâu sắc hàm nghĩa chính trị của câu nói này.
We must develop a deep understanding of the political implications of this sentence.
tā他de的wēixiào微笑sìhū似乎yǒu有zhe着tèshū特殊de的hányì含义。
Nụ cười của anh ấy dường như có hàm ý đặc biệt.
His smile seemed to carry a special meaning.
zhè这shǒu首shī诗de的hányì含义fēicháng非常yǐnhuì隐晦,hěn很nán难dúdǒng读懂。
Hàm nghĩa của bài thơ này rất thâm trầm kín đáo, rất khó đọc hiểu.
The meaning of this poem is very obscure and hard to understand.
míngzi名字bùjǐnjǐn不仅仅shì是gè个dàihào代号,wǎngwǎng往往bāohán包含zhe着měihǎo美好de的hányì含义。
Tên gọi không chỉ là mật mã, mà thường bao hàm những ý nghĩa tốt đẹp.
A name is more than just a label; it often carries a beautiful meaning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây